thực chứng

thực chứng

Một nhà khoa học ghi chép các dữ liệu thực chứng từ thí nghiệm.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Chứng minh bằng sự kiện, bằng kinh nghiệm thực tế: "thực chứng" chỉ hành động xác nhận, kiểm chứng một điều đó dựa trên những dữ liệu quan sát được, không dựa vào suy luận trừu tượng hay niềm tin.
    • Xác nhận tính xác thực: Dùng để nói về việc đưa ra bằng chứng cụ thể để khẳng định sự tồn tại hoặc tính đúng đắn của một sự vật, hiện tượng.
  2. Tính từ (trong triết học):

    • Thuộc về chủ nghĩa thực chứng: "thực chứng" mô tả một quan điểm triết học cho rằng chỉ những tri thức dựa trên kinh nghiệm giác quan sự kiện khoa học mới giá trị, loại bỏ những suy siêu hình.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Nhà khoa học đã thực chứng giả thuyết của mình qua hàng loạt thí nghiệm. (Nhà khoa học đã chứng minh giả thuyết bằng các thí nghiệm thực tế.)
    • Cần phải thực chứng thông tin trước khi đưa ra kết luận. (Cần kiểm chứng thông tin bằng bằng chứng cụ thể trước khi kết luận.)
  • Tính từ:

    • Triết học thực chứng nhấn mạnh vai trò của khoa học thực nghiệm. (Triết học theo chủ nghĩa thực chứng đề cao khoa học dựa trên quan sát.)
    • Phương pháp nghiên cứu thực chứng đòi hỏi dữ liệu định lượng. (Phương pháp nghiên cứu dựa trên sự kiện yêu cầu dữ liệu đo lường được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chủ nghĩa thực chứng": một trường phái triết học do Auguste Comte khởi xướng, cho rằng tri thức chỉ giá trị khi dựa trên sự kiện quan sát được.

    • Chủ nghĩa thực chứng phủ nhận các khái niệm siêu hình. (Chủ nghĩa thực chứng bác bỏ những ý niệm không thể kiểm chứng bằng giác quan.)
  • "Thực chứng luận": (từ , nghĩa ) đồng nghĩa với chủ nghĩa thực chứng.

    • Thực chứng luận nền tảng của khoa học hiện đại. (Thực chứng luận cơ sở cho khoa học ngày nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Thực nghiệm (tính từ): dựa trên thí nghiệm, quan sát thực tế.

    • Khoa học thực nghiệm dùng thí nghiệm để kiểm chứng. (Khoa học thực nghiệm sử dụng thí nghiệm để xác nhận.)
  • Chứng thực (động từ): xác nhận tính hợp pháp hoặc tính đúng đắn.

    • Công chứng viên chứng thực chữ . (Công chứng viên xác nhận chữ thật.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiểm chứng: xác minh bằng cách đối chiếu với thực tế.
  • Xác thực: xác nhận đúng, thật.
  • Thực tế hóa: biến điều trừu tượng thành cụ thể, có thể kiểm tra.
Thành ngữ liên quan
  • Thực chứng bằng chứng cứ: dùng bằng chứng cụ thể để chứng minh.

    • Luật sư thực chứng bằng chứng cứ để bào chữa. (Luật sư đưa ra bằng chứng cụ thể để bảo vệ thân chủ.)
  • Tinh thần thực chứng: thái độ chỉ chấp nhận những có thể kiểm chứng.

    • Tinh thần thực chứng giúp tránh mê tín. (Thái độ chỉ tin vào điều kiểm chứng được giúp tránh mê tín.)